Tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)
Nhập doanh thu và chi phí → tính nhanh số thuế TNDN phải nộp. Áp dụng thuế suất theo Luật Thuế TNDN hiện hành.
Lương, nguyên vật liệu, khấu hao, thuê mặt bằng, chi phí quản lý...
Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản chưa qua chế biến...
Lỗ được chuyển tối đa 5 năm liên tục (Điều 16, Luật Thuế TNDN)
Kết quả tính thuế TNDN
* Kết quả chỉ mang tính tham khảo. Số thuế thực tế phụ thuộc vào chính sách ưu đãi và hồ sơ kế toán cụ thể.
Hướng dẫn tính thuế TNDN
Công thức tính
Thu nhập chịu thuế = Doanh thu – Chi phí được trừ – Thu nhập miễn thuế + Các khoản điều chỉnh
Thuế suất áp dụng
| Đối tượng | Thuế suất |
|---|---|
| Doanh nghiệp phổ thông | 20% |
| DN siêu nhỏ (doanh thu < 3 tỷ, < 10 LĐ) | 15% |
| DN nhỏ (doanh thu < 50 tỷ, < 100 LĐ) | 17% |
| DN ưu đãi (lĩnh vực/địa bàn) | 10% |
| Dầu khí, khoáng sản quý | 32–50% |
Câu hỏi thường gặp
Thuế suất thuế TNDN hiện tại là bao nhiêu?
Thuế suất phổ thông là 20%. Doanh nghiệp siêu nhỏ (doanh thu dưới 3 tỷ/năm) được hưởng thuế suất 15%. Doanh nghiệp nhỏ (dưới 50 tỷ/năm) được hưởng 17%.
Chi phí nào được trừ khi tính thuế TNDN?
Chi phí được trừ gồm: nguyên vật liệu, lương (có HĐLĐ), khấu hao TSCĐ, thuê mặt bằng, quản lý, bán hàng. Điều kiện: có hóa đơn chứng từ, liên quan đến SXKD, giao dịch ≥ 20 triệu phải thanh toán qua ngân hàng.
Doanh nghiệp mới có được miễn giảm thuế không?
Có, nếu hoạt động trong lĩnh vực/địa bàn ưu đãi: miễn 2–4 năm đầu, giảm 50% trong 4–9 năm tiếp theo. DN siêu nhỏ mới thành lập cũng được thuế suất ưu đãi 15%.
Cần tối ưu thuế cho doanh nghiệp?
Luật sư Talochi Legal tư vấn cách tối ưu thuế hợp pháp, giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí tối đa.
Tư vấn miễn phí